lệnh bà

lệnh bà

Lệnh bà ngồi uống trà trong khu vườn yên tĩnh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Cổ) Từ dùng để gọi một cách tôn kính người phụ nữ địa vị cao quý: "lệnh " cách xưng hô trang trọng dành cho phu nhân của các quan chức hoặc phụ nữ quyền quý trong xã hội phong kiến.
    • (Cổ) Từ chỉ vợ của người chức tước cao: "lệnh " cũng được dùng để chỉ vợ của các vị vua, quan lại, hoặc người địa vị trong triều đình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Lệnh đã đến dự yến tiệc cùng chồng. (Người phụ nữ quyền quý ấy đã tham dự bữa tiệc cùng chồng.)
    • Quan tổng đốc cùng lệnh tiếp khách trong phủ. (Quan tổng đốc vợ của ông ấy tiếp đón khách trong dinh thự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lệnh " trong văn học cổ: thường xuất hiện trong các tác phẩm văn học cổ điển Việt Nam để miêu tả nhân vật nữ quyền quý.
    • Trong truyện Kiều, lệnh họ Vương một hình ảnh phụ nữ cao sang. (Trong tác phẩm Truyện Kiều, Vương quyền quý một nhân vật phụ nữ cao sang.)
Biến thể từ gần giống
  • (danh từ): từ xưng hô thông thường cho phụ nữ lớn tuổi hoặc địa vị.

    • ấy mẹ của anh ta. (Người phụ nữ đó mẹ của anh ấy.)
  • Phu nhân (danh từ): vợ của người chức tước, mang nghĩa tương tự nhưng hiện đại hơn.

    • Phu nhân đại sứ đã tham dự buổi lễ. (Vợ của đại sứ đã tham dự buổi lễ.)
Từ đồng nghĩa
  • lớn: từ gọi tôn kính phụ nữ quyền quý trong xã hội .
  • Mệnh phụ: phụ nữ tước phong, thường vợ của quan lại.
Thành ngữ liên quan
  • Lệnh lệnh : cách nói trang trọng để chỉ phụ nữ quyền quý nói chung.
    • Trong đám cưới, lệnh lệnh đều mặc áo dài lộng lẫy. (Tại lễ cưới, các phụ nữ quyền quý đều mặc áo dài sang trọng.)